Nghĩa tiếng Việt
- Cuộn dây suy giảm.danh từ
Ví dụ
-
The damping coil played a key role.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈdæmpin ˈkɔɪəl/
The damping coil played a key role.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép