Nghĩa tiếng Việt
- Yếu tố suy giảm; thừa số suy giảm.danh từ
Ví dụ
-
She saw the damping factor yesterday.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈdæmpin ˈfæktɜː/
She saw the damping factor yesterday.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép