Nghĩa tiếng Việt
- ; (thơ ca) cô gái, thiếu nữ, trinh nữ.danh từ
Ví dụ
-
The damsel sang softly by the window.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈdæmzl/
The damsel sang softly by the window.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép