TanroDictionary Sổ từ

dance-hall

/ˈdæntsˈhɔl/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Phòng khiêu vũ, phòng nhảy.danh từ

Ví dụ

  1. The dance-hall was full on Saturday night.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép