TanroDictionary Sổ từ

danced

/dænst/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của danceđộng từ

Ví dụ

  1. We danced until midnight at the party.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép