Nghĩa tiếng Việt
- Người nhảy múa, diễn viên múa, vũ nữ.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The dancer moved with perfect balance.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈdɑːnsə(r)/
The dancer moved with perfect balance.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép