Nghĩa tiếng Việt
- Dạ hội nhảy, dạ hội khiêu vũ.danh từ
Ví dụ
-
They went to a dancing-part last night.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈdæntsinˈpɑːrti/
They went to a dancing-part last night.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép