Nghĩa tiếng Việt
- Cây bồ công anh Trung quốc.danh từ
Tiếng Nhật
- 蒲公英たんぽぽhoa bồ công anh
Ví dụ
-
A dandelion grew near the garden path.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈdændɪlaɪən/
A dandelion grew near the garden path.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép