Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của dandifyđộng từ
- Thích ăn diện bảnh bao.tính từ
Ví dụ
-
He dandified his look with a silk tie.
-
The dandified man checked his mirror often.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép