TanroDictionary Sổ từ

dandify

/ˈdændɪˌfɑɪ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mặc quần áo diêm dúa (cho ai); mặc quần áo bảnh bao (cho ai).động từ

Ví dụ

  1. We can dandify the result quickly.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép