Nghĩa tiếng Việt
- Tung tung nhẹ (em bé trên cánh tay, đầu gối).động từ
- Nâng niu, nựng.động từ
Ví dụ
-
She dandled the baby on her knee.
-
He dandled the kitten gently.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép