Nghĩa tiếng Việt
- Tính thích ăn diện, tính thích ăn mặc bảnh bao.danh từ
- Cách ăn mặc đúng mốt.danh từ
Tiếng Nhật
- 伊達だてsự bảnh bao, điệu đà, sành điệu
Ví dụ
-
His dandyism made him spend too much time dressing.
-
The magazine praised her quiet dandyism.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép