Nghĩa tiếng Việt
- Người Đan-mạch.danh từ
- Chó Đan-mạch (một giống chó lông ngắn, rất khoẻ) ((cũng) Great).danh từ
Ví dụ
-
The dane smiled at the market.
-
The dane slept beside the door.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép