TanroDictionary Sổ từ

danger-money

/ˈdeɪndʒɜːˈməni/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tiền trợ cấp nguy hiểm.danh từ

Ví dụ

  1. The night shift received danger-money.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép