Nghĩa tiếng Việt
- Tiền trợ cấp nguy hiểm.danh từ
Ví dụ
-
The night shift received danger-money.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈdeɪndʒɜːˈməni/
The night shift received danger-money.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép