Nghĩa tiếng Việt
- Tín hiệu "nguy hiểm"; (ngành đường sắt) tín hiệu "ngừng lại".danh từ
Ví dụ
-
The danger-signal flashed red at once.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈdeɪndʒɜːˈsɪɡnəl/
The danger-signal flashed red at once.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép