Nghĩa tiếng Việt
- Nguy hiểm; hiểm nghèo, nguy ngập, nguy cấp (bệnh).tính từ
- Nham hiểm, lợi hại, dữ tợn.tính từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The road was dangerous after the storm.
-
It is dangerous to walk alone at night.
-
a dangerous man
một người nham hiểm
-
a dangerous opponent
một đối thủ lợi hại
-
to look dangerous
có vẻ dữ tợn
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép