TanroDictionary Sổ từ

dangler

/ˈdæŋɡəlɜː/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Anh chàng hay đi theo tán gái.danh từ

Ví dụ

  1. The dangler kept asking her out.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép