Nghĩa tiếng Việt
- Anh chàng hay đi theo tán gái.danh từ
Ví dụ
-
The dangler kept asking her out.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈdæŋɡəlɜː/
The dangler kept asking her out.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép