Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của dangle.động từ
- Đu đưa; lủng lẳng.tính từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Keys were dangling from the bag.
-
The dangling wire looked unsafe.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép