Nghĩa tiếng Việt
- Nghệ sĩ ca hát nổi tiếng.danh từ
Ví dụ
-
Danh ca Ngọc Sơn.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Danh ca Ngọc Sơn.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép