Nghĩa tiếng Việt
- Đan-mạch.tính từ
- Tiếng Đan-mạch.danh từ
Ví dụ
-
She bought a Danish cake for tea.
-
She studied Danish for two years.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈdeɪnɪʃ/
She bought a Danish cake for tea.
She studied Danish for two years.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép