TanroDictionary Sổ từ

dao

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đồ dùng bằng thép có lưỡi sắc, dùng để cắt, chém, chặt, băm, xén...danh từ
  2. Một thứ ngọc quí.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Dao năng liếc thì sắc, người năng chào thì quen. (tục ngữ),.

  2. Chơi dao có ngày đứt tay. (tục ngữ)

  3. Một vùng như thể cây quỳnh, cành dao (Truyện Kiều)

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép