Nghĩa tiếng Việt
- Bảnh bao, sang trọng.tính từ
- Lanh lợi, nhanh nhẹn, hoạt bát.tính từ
Tiếng Nhật
- 小粋こいきđiệu đà, lịch lãm, sành điệu
Ví dụ
-
He wore a dapper suit to the party.
-
The dapper child answered quickly and politely.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép