Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của dappleđộng từ
- Có đốm sáng.tính từ
Ví dụ
-
Sunlight dappled the floor through the trees.
-
The dappled leaves moved in the breeze.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép