Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của daređộng từ
Ví dụ
-
She dared to ask a hard question.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/dɛəd/
She dared to ask a hard question.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép