TanroDictionary Sổ từ

daring

/ˈdeərɪŋ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của dare.động từ
  2. Táo bạo, cả gan; phiêu lưu.tính từ
  3. Sự táo bạo, sự cả gan.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. He is daring to try a new path.

  2. That was a daring move for a new player.

  3. Her daring helped the team win.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép