Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của dare.động từ
- Táo bạo, cả gan; phiêu lưu.tính từ
- Sự táo bạo, sự cả gan.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
He is daring to try a new path.
-
That was a daring move for a new player.
-
Her daring helped the team win.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép