Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của darkenđộng từ
Ví dụ
-
The room darkened after the lights went out.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈdɑrkənd/
The room darkened after the lights went out.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép