TanroDictionary Sổ từ

darkening

/dˈɑːkənɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của darken.động từ

Ví dụ

  1. The sky was darkening before evening.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép