Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của darken.động từ
Ví dụ
-
The sky was darkening before evening.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/dˈɑːkənɪŋ/
The sky was darkening before evening.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép