TanroDictionary Sổ từ

darkish

/ˈdɑːrˌkɪʃ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hơi tối, mờ mờ.tính từ
  2. Hơi đen (tóc).tính từ

Ví dụ

  1. The cave was darkish, so we used a lamp.

  2. Her darkish hair shone in the sun.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép