Nghĩa tiếng Việt
- Tối sầm lại.động từ
- Lần vào bóng tối.động từ
Ví dụ
-
The sky began to darkle before rain.
-
He watched the path darkle behind him.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép