Nghĩa tiếng Việt
- Tối mò.tính từ
- Trong bóng tối.D
Ví dụ
-
The room felt darkling after sunset.
-
They sat darkling in the deep forest.
-
to sit darkling
ngồi trong bóng tối
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép