TanroDictionary Sổ từ

darkly

/ˈdɑːrkli/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tối tăm, tối mò.D
  2. Mờ mịt, mơ hồ, không rõ ràng, không minh bạch.D
  3. Ảm đạm, buồn rầu, ủ ê.D
  4. Đen tối, ám muội; nham hiểm, cay độc.D

Ví dụ

  1. He moved darkly through the crowd.

  2. She spoke darkly during the meeting.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép