Nghĩa tiếng Việt
- Buồng tối (để rửa ảnh).danh từ
Ví dụ
-
The photo was developed in a darkroom.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈdɑːkruːm/
The photo was developed in a darkroom.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép