Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của darnđộng từ
- Bị nguyền rủa.tính từ
Ví dụ
-
She darned the sock yesterday.
-
The darned toy would not fit.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép