TanroDictionary Sổ từ

darning

/ˈdɑːnɪŋ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của darn.động từ
  2. Sự mạng.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She is darning the sock by hand.

  2. Darning can save an old sweater.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép