Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của darnđộng từ
Ví dụ
-
She darns socks on rainy days.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈdɑrnz/
She darns socks on rainy days.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép