TanroDictionary Sổ từ

darted

/ˈdɑːtɪd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của dartđộng từ

Ví dụ

  1. The child darted across the road.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép