TanroDictionary Sổ từ

darting

/ˈdɑːrtin/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nhanh như tên bắn.tính từ
  2. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của dart.động từ

Ví dụ

  1. The darting bird vanished into the trees.

  2. A fish is darting through the water.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép