Nghĩa tiếng Việt
- Nhanh như tên bắn.tính từ
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của dart.động từ
Ví dụ
-
The darting bird vanished into the trees.
-
A fish is darting through the water.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép