Nghĩa tiếng Việt
- Rời khỏi nơi nào đó nhanh chóng.động từ
- Làm gì đó nhanh chóng, đặc biệt là viết.động từ
Ví dụ
-
It's late- I'm going to dash off home.
-
He dashed off the report in a couple of hours.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép