TanroDictionary Sổ từ

dasher

/ˈdæʃɜː/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người ăn diện, người chịu diện.danh từ
  2. Người hay loè, người hay phô trương.danh từ
  3. Que đánh sữa (để lấy bơ).danh từ
  4. Cái chắn bùn (ô tô).danh từ

Ví dụ

  1. The dasher wore a bright blue hat.

  2. No dasher likes to wait in line.

  3. She used a dasher to churn the cream.

  4. Mud splashed over the car's dasher.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép