Nghĩa tiếng Việt
- Người ăn diện, người chịu diện.danh từ
- Người hay loè, người hay phô trương.danh từ
- Que đánh sữa (để lấy bơ).danh từ
- Cái chắn bùn (ô tô).danh từ
Ví dụ
-
The dasher wore a bright blue hat.
-
No dasher likes to wait in line.
-
She used a dasher to churn the cream.
-
Mud splashed over the car's dasher.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép