Nghĩa tiếng Việt
- Áo len chui đầu sặc sỡ và rộng (người Tây Phi).danh từ
Ví dụ
-
He wore a bright dashiki to the party.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈdɑːʃɪki/
He wore a bright dashiki to the party.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép