TanroDictionary Sổ từ

dashiki

/ˈdɑːʃɪki/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Áo len chui đầu sặc sỡ và rộng (người Tây Phi).danh từ

Ví dụ

  1. He wore a bright dashiki to the party.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép