Nghĩa tiếng Việt
- Sự hèn nhát.danh từ
- Hành động đê tiện, hành động ném đá giấu tay.danh từ
Ví dụ
-
His dastardliness shocked the whole village.
-
The prank showed pure dastardliness.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép