Nghĩa tiếng Việt
- Hèn nhát.tính từ
- Đê tiện, ném đá giấu tay.tính từ
Tiếng Nhật
- 卑怯ひきょうhèn nhát
Ví dụ
-
His voice stayed dastardly all night.
-
That was a dastardli trick to play.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép