TanroDictionary Sổ từ

dastardly

/ˈdæstɜːdli/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hèn nhát.tính từ
  2. Đê tiện, ném đá giấu tay.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. His voice stayed dastardly all night.

  2. That was a dastardli trick to play.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép