Nghĩa tiếng Việt
- Mẫu tuyến dữ liệu.danh từ
Ví dụ
-
He kept the data bus on the desk.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈdeɪtə ˈbəs/
He kept the data bus on the desk.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép