TanroDictionary Sổ từ

database manager

/ˈdeɪtəˌbeɪs ˈmænɪdʒɜː/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chương trình quản lý kho dữ liệu.danh từ

Ví dụ

  1. The database manager was useful in class.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép