Nghĩa tiếng Việt
- Người làm công nhật.danh từ
Ví dụ
-
A dataller came to fix the fence.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈdætələ/
A dataller came to fix the fence.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép