TanroDictionary Sổ từ

datary

/ˈdeɪtəri/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cơ quan của nhà thờ công giáo khảo sát tư cách người làm trưởng quan trong toà thánh.danh từ

Ví dụ

  1. The datary was important at work.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép