Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của dateđộng từ
- Đề nghị.tính từ
- Lỗi thời, cũ kỹ, không hợp thời.tính từ
Tiếng Nhật
- 発はつkhởi hành, xuất phát từ ...; chuyến lúc (8:30)
Ví dụ
-
They dated the letter yesterday.
-
The meeting is dated for next Monday morning.
-
The dated shoes were still comfortable.
-
dated April 5th
đề ngày mồng 5 tháng 4
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép