TanroDictionary Sổ từ

dated

/ˈdeɪtɪd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của dateđộng từ
  2. Đề nghị.tính từ
  3. Lỗi thời, cũ kỹ, không hợp thời.tính từ

Tiếng Nhật

  • 発はつkhởi hành, xuất phát từ ...; chuyến lúc (8:30)

Ví dụ

  1. They dated the letter yesterday.

  2. The meeting is dated for next Monday morning.

  3. The dated shoes were still comfortable.

  4. dated April 5th

    đề ngày mồng 5 tháng 4

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép