Nghĩa tiếng Việt
- Không đề ngày tháng.tính từ
- Bất tận, bất diệt.tính từ
- Có quá không xác định được thời đại; cũ quá không nhớ được ngày tháng.tính từ
Ví dụ
-
The letter was dateless, so we guessed the year.
-
Their love felt dateless and strong.
-
The old photo was dateless and faded.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép