TanroDictionary Sổ từ

dating

/ˈdeɪtɪŋ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của date.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. They are dating and meeting for coffee often.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép