TanroDictionary Sổ từ

datum

/ˈdeɪtəm/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. (Số nhiều data) Số lượng đã cho (bài toán... ); điều đã cho biết.danh từ
  2. (Số nhiều data) Luận cứ.danh từ
  3. (Số nhiều datums) Mốc tính toán, mốc đo lường.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. That datum is enough to solve the problem.

  2. He used one datum to support his claim.

  3. The map shows a clear datum for height.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép