Nghĩa tiếng Việt
- (Số nhiều data) Số lượng đã cho (bài toán... ); điều đã cho biết.danh từ
- (Số nhiều data) Luận cứ.danh từ
- (Số nhiều datums) Mốc tính toán, mốc đo lường.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
That datum is enough to solve the problem.
-
He used one datum to support his claim.
-
The map shows a clear datum for height.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép